Chạy như chạy lí trưởng

Direct English translation

Run around as if running for the village chief.

Equivalent English version

Pull strings

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc phải cầu cạnh, xoay xở, chạy chọt rất vất vả, ngược xuôi nhiều nơi mới mong đạt được điều mình muốn. Biến thể này dùng hình ảnhtrưởng nên gợi việc lo lót để nhắm tới một chức việccấp làng thời xưa.
English explanation
Refers to exhausting efforts to pull strings, seek favors, or bribe one’s way toward a desired outcome. In this variant, the image of the village chief emphasizes maneuvering for a local office in the old rural administration.